DANH SÁCH GIỚI TỬ THỌ GIỚI ĐÀN CHÍ KHẢ

Thứ bảy - 25/07/2015 21:57
DANH SÁCH GIỚI TỬ THỌ GIỚI ĐÀN CHÍ KHẢ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM TỈNH QUẢNG TRỊ

BAN TRỊ SỰ – BAN KIẾN ĐÀN ĐẠI GIỚI ĐÀN CHÍ KHẢ

Tổ Chức Tại Tổ Đình Sắc Tứ Tịnh Quang- Ngày 31/7 và 01,02,03/8/2015

 

DANH SÁCH GIỚI TỬ TỲ KHEO

( HỒ SƠ NÀO THẤY THIẾU XIN LIÊN HỆ VĂN PHÒNG, đt, 094 76 000 88 )

 

Stt

Họ tên

Pháp danh

Pháp tự

Ngày & Nơi sinh

Ngày & Nơi xuất gia

Hộ khẩu

thường trú

Ghi Chú

1.

Nguyễn Đăng

An

Quảng Thiện

T. Phổ Nhân

20/8/1987,Thừa Thiên -Huế

11/11/2009,Chùa Phổ Tế, Thừa Thiên -Huế

Phú An, Phú Vang, ThừaThiên - Huế

 

2.

Nguyễn Chơn Tuấn

Ân

Nguyên Bảo

T. Khánh Dũng

31/10/1992,Quảng Trị

 

04/5/2005, Chùa Thiền Tôn, ThừaThiên - Huế

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

3.

Lê Đức

Ấn

Như Tín

T. Thiện Độ

02/02/1987,Quảng Trị

15/6/2009, Tổ Đình Sắc Tứ Tịnh Quang, Quảng Trị

Hải Ba, Hải Lăng. Quảng Trị

 

4.

HuỲnh NgỌc

Ánh

NhuẬn ĐỨc

T. ĐẠt Minh

10/9/1994, Thừa Thiên – Huế

10/7/2007, chùa Từ Vân, Thừa Thiên – Huế

Lộc Điền, Phú Lộc, Thừa Thiên – Huế

 

5.

Đoàn Văn

Bạch

Quảng Thanh

T. Viên Quang

18/10/1995,Thừa Thiên -Huế

11/6/2010, chùa Thuận Thành, Tp. Đà Nẵng

Tt. Phú Lộc, Phú Lộc, Thừa Thiên - Huế

 

6.

Nguyễn Trọng

Bảo

Tuệ Vương

T. Viên Tịnh

24/4/1982,Khánh Hòa

17/02/2012,Chùa Bửu Sơn, Khánh Hòa

Diên Thạnh, Diên Khánh, Khánh Hòa

 

7.

Ngô

Bính

QuẢng Nghiêm

T. NguyỆn ĐỨc

18/7/1995, Thừa Thiên – Huế

07/4/2005, Viên Quang, Thừa Thiên – Huế

Quảng Thành, Quảng Điền, Thừa Thiên – Huế

 

8.

Hoàng Thanh

Bình

Tuệ An

T. Minh Hiền

29/01/1993, Bà Rịa - Vũng Tàu

08/01/2009, Chùa Linh Sơn, Quảng Trị

TT Gio Linh, Gio Linh, Quảng Trị

 

9.

Lê Quang

Chính

 

T. Nhật Trực

20/01/1994,Quảng Trị

25/3/2010, Chùa Phổ Quang, Tp. Đà Nẵng

Triệu Hòa, Triệu Phong, Quảng Trị

 

10.

Lê Thành

Chung

QuẢng Thanh

T. ThiỀn TỊnh

27/11/1993, Quảng Trị

15/7/2006, Chùa Từ Lâm, Thừa Thiên – Huế

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

 

11.

Ngô Thanh

Công

QuẢng ĐỨc

T. NguyỆn HiỀn

10/7/1985, Thừa Thiên – Huế

07/7/2005, chùa Viên Quang, Thừa Thiên – Huế

Quảng Thành, Quảng Điền, Thừa Thiên – Huế

 

12.

Lê Văn

Dân

QuẢng Tân

T. NgỘ Chánh

09/4/1993, Thừa Thiên – Huế

12/4/2005, chùa Vạn Phước, Thừa Thiên – Huế

An Hải, Phú Vang, Thừa Thiên – Huế

 

13.

Lê Văn

Định

Nhuận Pháp

T. Hải Tịnh

29/01/1993,Quảng Trị

30/6/2007, Chùa Nam Định, Tp. Đà Nẵng

Hải Hòa, Hải Lăng, Quảng Trị

 

14.

Dũng

Quảng Hạnh

T. Phổ Hạnh

06/10/1995,Thừa Thiên -Huế

06/6/2008, Chùa Phổ Tế, ThừaThiên - Huế

Hương Phong, Hương Trà,ThừaThiên - Huế

 

15.

Trần Văn

Hà

Tâm Đại

T. Nhật Trí

16/4/1996, Quảng Trị

02/6/2008, Chùa Pháp Vân, Tp. Đà Nẵng

Hải Xuân, Hải Lăng, Quảng Trị

 

16.

Đoàn Thanh

Hào

Nguyên Phổ

T. Tín Quang

20/02/1988, Quảng Trị

14/4/2008, Tổ Đình Sắc Tứ Tịnh Quang, Quảng Trị

Triệu Thuận, Triệu Phong, Quảng Trị

 

17.

Cao Ngọc

Hiền

Nhuận Từ

T. Tạng Từ

13/3/1993,Thừa Thiên -Huế

06/5/2011, Chùa Liên Trì, Quảng Trị

Hương Phong, Hương Trà, ThừaThiên - Huế

 

18.

Nguyễn Trí

Hiếu

Tâm Hạnh

T. Nhật Vạn

05/9/1995, Quảng Trị

18/5/2009, Chùa Pháp Vân, Tp. Đà Nẵng

Hải Vĩnh, Hải Lăng, Quảng Trị

 

19.

Trần Văn

Hòa

Hữu Bình

T. Hoa Quang

30/10/1983,Bình Định

26/10/2010,Chùa Long Phước, Bình Định

Cát Tiến, Phù Cát, Bình Định

 

20.

Hoàng Bảo

Khánh

Tuệ Ân

T. Minh Ân

07/5/1993, Quảng Trị

01/8/2009, Chùa Linh Sơn, Quảng Trị

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

 

21.

NguyỄn Vĩnh

Khánh

 

T. Giác Nghiêm

08/01/1986, Bình Thuận

08/02/2011, Tịnh viện Bát Nhã, Bà Rịa – Vũng Tàu

Đức Bình, Tánh Linh, Bình Thuận

 

22.

TRẦN ĐĂNG

KHOA

 

T. ĐỨC KHÁNH

05/4/1989, Bà Rịa – Vũng Tàu

10/10/2000, chùa Lâm Tỳ Ni, Lawrence, Massachusetts, Hoa Kỳ

chùa Lâm Tỳ Ni, Lawrence, Massachusetts, Hoa Kỳ

 

23.

Lê ViẾT

KhỎe

QuẢng HỶ

T. Đăng Minh

08/10/1991, Quảng Trị

20/01/2010, chùa Phước Ninh, Tp. Đà Nẵng

Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị

 

24.

ĐỖ NhẬt

KỲ

 

T. TỊnh DiỆu

17/8/1992,Khánh Hòa

10/5/2011, chùa Vạn Đức, Đăklăk

F. Tân Hòa, Tp. Buôn Mê Thuột, Đăklăk

 

25.

Huỳnh Ngọc

Lãnh

Nhuận Chuyển

T. Thuận Khai

10/4/1992,Thừa Thiên -Huế

11/5/2007, Chùa Tây Thiên, ThừaThiên - Huế

Lộc Hòa, Phú Lộc, Thừa Thiên - Huế

 

26.

NguyỄn Chơn

Linh

NhuẬn phúc

T ĐẠt Trí

03/9/1991, Quảng Trị

07/7/2007, chùa Từ Vân, Thừa Thiên – Huế

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

27.

Nguyễn Thế

Lộc

Như Phước

T. Thiện Hưng

08/3/1994, Quảng Trị

01/5/2007, Chùa Hải Đức, Thừa Thiên - Huế

TT. Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị

 

28.

Lê Văn

LỘc

QuẢng LỢi

T. Viên ĐỊnh

09/3/1995, Thừa Thiên – Huế

19/6/2011, chùa Bà Đa, Tp. Đà Nẵng

Hương Hồ, Hương Trà, Thừa Thiên – Huế

 

29.

Lê Văn

Luân

Tuệ Lý

T. Minh Lý

02/01/1992, Quảng Trị

08/2/2010, Chùa Linh Sơn, Quảng Trị

Linh Hải, Gio Linh, Quảng Trị

 

30.

Lê Võ Tấn

Lực

Đức Lượng

T. Châu Giác

21/5/1995, Quảng Trị

21/5/2008, Chùa Kỳ Viên, Tp. Đà Nẵng

Triệu Hòa, Triệu Phong, Quảng Trị

 

31.

Trần Văn

Lực

Đồng Hiệp

T. Thông Hòa

20/4/1992,Quảng Nam

20/5/2007, Chùa Long Thơ, Tp. Đà Nẵng

F. Hải Châu 1, Q.Hải Châu, Tp. Đà Nẵng

 

32.

Bùi Đăng

Lực

Nguyên Chơn

T. Khánh Phước

26/4/1984,Thừa Thiên -Huế

16/11/2006,Chùa Thiền Tôn, Thừa Thiên -Huế

Phú Bài, Hương Thủy, ThừaThiên - Huế

 

33.

Nguyễn Văn

Mạnh

Đức Kha

T. Châu Thiện

16/01/1993, Thừa Thiên - Huế

24/4/2006, Chùa Kỳ Viên, Tp. Đà Nẵng

Phú Mỹ, Phú Vang, Thừa Thiên - Huế

 

34.

Trương Công

Nghĩa

QuẢng HiẾu

T. Viên ThuẬn

09/8/1994, Quảng Nam

15/11/2011, chùa Bà Đa, Tp. Đà Nẵng

Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam

 

35.

NguyỄn ViỆt

NgỮ

Nguyên Chánh

T. PhưỚc NiỆm

27/11/1980, Tp. Hồ Chí Minh

20/6/2007, chùa Phước Ninh, Tp. Đà Nẵng

10 Cư xá Bùi Minh Trực, F.5, Q.8, Tp. Hồ Chí Minh

 

36.

Nguyễn Văn

Nhã

 

T. Quang Độ

18/7/1995, Bình Định

08/4/2011, Chùa Phước Long, Bình Định

Phú Phong, Tây Sơn, Bình Định

 

37.

Lê Quang

Nhân

Nhuận Từ

T. Quán Minh

23/6/1995,Quảng Trị

19/6/2007, Chùa Nam Định, Tp. Đà Nẵng

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

38.

Phan Duy

Nhất

Tâm Kinh

T. Mãn Tạng

17/02/1994,Thừa Thiên -Huế

08/4/2003, Chùa Từ Hiếu, ThừaThiên - Huế

Quảng Thái, Quảng Điền, Thừa Thiên -Huế

 

39.

Ninh

Nhuận Ấn

T. Ngộ Viên

01/5/1984, Quảng Trị

14/7/2008, Chùa An Đôn, Quảng Trị

Triệu Sơn, Triệu Phong, Quảng Trị

 

40.

Nguyễn

Nước

Như Tịnh

T. Tuệ Nhãn

06/5/1995, Quảng Trị

19/5/2009, Chùa Diên Thọ, Quảng Trị

Hải Xuân, Hải Lăng, Quảng Trị

 

41.

Nguyễn Đăng

Pháp

Quảng Ân

T. Phổ Ân

20/4/1995,Thừa Thiên -Huế

06/6/2008, Chùa Phổ Tế, ThừaThiên - Huế

Phong Hòa, Phong Điền, Thừa Thiên -Huế

 

42.

lê văn

phỐ

NHƯ TÍNH

T. ĐỘ PHƯỚC

12/01/1995, Quảng Trị

19/5/2009, chùa Đại An, Quảng Trị

Triệu Đại, Triệu Phong, Quảng Trị

 

43.

Phan Văn

Phước

Như Nghiễm

T. Minh Đạo

04/9/1995, Quảng Trị

20/4/2008, Chùa Chơn An, Quảng Trị

Linh Hải, Gio Linh, Quảng Trị

 

44.

Đặng Đình

Phương

Quảng Tánh

T. Bảo Thành

12/7/1983, Quảng Trị

14/4/2011, Chùa Chơn An, Quảng Trị

Phường 5, Tp. Đông Hà, Quảng Trị

 

45.

NguyỄn Minh

Phương

Nguyên Hoàng

T. HẢi Trí

10/01/1993, Quảng Trị

20/11/2008, chùa An Đôn, Quảng Trị

F. An Đôn, Tx. Quảng Trị, Quảng Trị

 

46.

Nguyễn Văn

Quốc

Vạn Thái

T. Giác An

19/12/1986,Quảng Trị

08/8/2012, Chùa Long Phước, Bình Định

Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị

 

47.

Phạm Anh

Quyền

Như Giáo

T. Thiện Khai

28/8/1994,ThừaThiên -Huế

29/6/2005, Tổ Đình Sắc Tứ Tịnh Quang, Quảng Trị

Phú Diên, Phú Vang, ThừaThiên - Huế

 

48.

Phan Văn

Sang

NhuẬn Quý

T. ĐẠt Tâm

03/11/1994, Thừa Thiên – Huế

05/5/2007, chùa Từ Vân, Thừa Thiên – Huế

Quảng Công, Quảng Điền, Thừa Thiên – Huế

 

49.

Nguyễn Hữu

Sử

Đức Quán

T. Châu Tâm

23/10/1995, Quảng Trị

30/4/2008, Chùa Kỳ Viên, Tp. Đà Nẵng

Hải Tân, Hải Lăng, Quảng Trị

 

50.

NguyỄn Thanh

Tâm

Nguyên Hòa

T. HẢi ĐỨc

10/02/1990, Quảng Trị

15/9/2010, Chùa An Đôn, Quảng Trị

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

 

51.

PhẠm Tăng

Thân

Như ThuẬn

T. ThiỆn ChẤn

10/10/1992, Thừa Thiên – Huế

29/6/2005, chùa Hải Đức, Thừa Thiên – Huế

Phú Diên, Phú Vang, Thừa Thiên – Huế

 

52.

Đỗ Quang Hoàng

Thắng

Đồng Thọ

T. Thông Viên

14/8/1996, Quảng Ngãi

19/02/2007, Chùa Hoa Nghiêm, Quảng Ngãi

TT Chợ Chùa, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi

 

53.

Trương Văn

Thanh

Quảng Tịnh

T. Phước Tấn

06/8/1966,Thừa Thiên -Huế

19/6/2012, Chùa Thiền Tôn, ThừaThiên - Huế

Hương Sơ, ThừaThiên -Huế

 

54.

NguyỄn Xuân

Thành

Như Chí

T. ĐẠo Thành

21/02/1995, Quảng Trị

10/4/2009, chùa Châu Quang, Quảng Trị

Phường 1, Đông Hà, Quảng Trị

 

55.

Lê TẤt

Thành

Nguyên ĐẠt

T. ThiỆn Quang

26/10/1995, Quảng Trị

05/6/2005, chùa Thiện Khánh, Thừa Thiên – Huế

Triệu thuận, Triệu Phong, Quảng Trị

 

56.

Lê Văn

Thiện

Như Tâm

T. Thiện Tịnh

26/02/1990,Quảng Trị

01/3/2009, Tổ Đình Sắc Tứ Tịnh Quang, Quảng Trị

Hải Quy, Hải Lăng, Quảng Trị

 

57.

Trương Văn

Thìn

Nguyên Giác

T. NhẬt Quang

05/10/1989, Quảng Trị

10/01/2008, Chùa Cam Lộ, Quảng Trị

TT Cam Lộ, Cam Lộ, Quảng Trị

 

58.

tôn thẤt

TIẾN

TRUNG HẬU

T. ĐỨC ĐỘ

30/01/1992, Thừa Thiên – Huế

15/4/2011, chùa Định Thành, Tp. Hồ Chí Minh

Lăng Cô, Phú Lộc, Thừa Thiên – Huế

 

59.

Nguyễn Chơn

Toàn

Nhuận Thiện

T. Hải Đức

10/5/1992, Quảng Trị

19/6/2007, Chùa Nam Định, Tp. Đà Nẵng

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

60.

Nguyễn Thành

Toản

 

T. Nhuận Tâm Hiệp

20/8/1993,Thừa Thiên -Huế

17/8/2001, Chùa Phúc Hưng, Thừa Thiên -Huế

Quảng Công, Quảng Điền, Thừa Thiên -Huế

 

61.

HỒ Văn

Trí

Như Huy

T. ThiỆn HoẰng

20/3/1994, Quảng Trị

20/6/2008, Sắc tứ Tịnh Quang, Quảng Trị

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

 

62.

Võ Phúc

Trình

Như Bổn

T. Đạo Niệm

08/12/1995, Quảng Trị

08/4/2007, Chùa Trường Sanh, Quảng Trị

Hải Trường, Hải Lăng, Quảng Trị

 

63.

Lê Tiến

Trung

Quảng Đạo

T. Phước Tuệ

10/10/1990,Thừa Thiên - Huế

19/11/2012,Chùa Thiền Tôn, Thừa Thiên -Huế

Phú Diên, Phú Vang, ThừaThiên - Huế

 

64.

HỒ Văn

NhuẬn HiỀn

T. ĐẠt ĐỨc

26/6/1994, Thừa Thiên – Huế

12/4/2005, chùa Từ Vân, Thừa Thiên – Huế

143/ Phan Bội Châu, Thừa Thiên – Huế

 

65.

Đoàn Thanh

Việt

Quảng Hiền

T. Chơn Trí

08/8/1992,Quảng Trị

15/5/2011, Chùa Hữu Lâm, Quảng Nam

Triệu Thuận, Triệu Phong, Quảng Trị

 

66.

NguyỄn Văn

VIỆT

Như Phương

T. ThiỆn ĐỨc

05/11/1994, Thừa Thiên – Huế

29/6/2005, chùa Hải Đức, Thừa Thiên – Huế

Phú Diên, Phú Vang, Thừa Thiên – Huế

 

67.

Lê Hoài

Vũ

Trung Hòa

T. Pháp Minh

30/10/1987,Quảng Trị

08/3/2003, Chùa Hiếu Quang, Thừa Thiên -Huế

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

 

68.

Lê Minh

Nguyên Pháp

T. PhưỚc BẢo

01/11/1993, Quảng Trị

05/5/2010, chùa Phước Ninh, Tp. Đà Nẵng

Triệu Thuận, Triệu Phong, Quảng Trị

 

69.

ĐẶng TrẦn TẤn

T. Trung HiẾu

Chơn ThiỆn

14/7/1989, Gia Lai

19/02/2008, chùa Phổ Quang, Tp. Đà Nẵng

F. Thống Nhất, Tp. Plei – Ku, Gia Lai

 

Danh sách này gồm 69 vị.

DANH SÁCH GIỚI TỬ SA DI

 

Stt

Họ tên

Pháp danh

Pháp tự

Ngày & Nơi sinh

Ngày & Nơi xuất gia

Hộ khẩu

thường trú

Ghi Chú

1.

Võ Trường

An

Quảng Thiện

T. Chơn Định

18/9/1995,Khánh Hòa

19/9/2013, Chùa Thiền Tôn, ThừaThiên - Huế

Khánh Bình, Khánh Vĩnh, Khánh Hòa

 

2.

Nguyễn Tuấn

Anh

Như Dũng

T. Minh Tiến

05/01/1996,Quảng Trị

01/8/2011, Chùa Chơn An, Quảng Trị

Triệu An, Triệu Phong, Quảng Trị

 

3.

Đoàn Ngọc

Bảo

Đức Ngọc

T. Bảo Tâm

10/10/1993,Bà Rịa - Vũng Tàu

21/4/2013, Chùa Linh Quang, Khánh Hòa

Bà Rịa -Vũng Tàu

 

4.

lÊ pHƯỚC

BẢO

QUẢNG TÂM

T. CHƠN TU

29/10/1995, Quảng Trị

06/10/2014, chùa Đại Áng, Quảng Trị

Hải Quy, Hải Lăng, Quảng Trị

 

5.

NguyỄn ThẾ

CẢm

Nguyên NiỆm

T. ThiỆn NguyỆn

25/3/1993, Quảng Trị

15/10/2014, chùa Thiện Khánh, Thừa Thiên - Huế

Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị

 

6.

Hoàng Bá Mạnh

Cường

Quảng Đức

T. Tâm Chánh

8/3/1997,Thừa Thiên -Huế

01/5/2010, Chùa An Đôn, Quảng Trị

Điền Lộc, Phong Điền, Thừa Thiên - Huế

 

7.

Trương Đình

CưỜng

QuẢng ThỊnh

T. ĐỊnh Tâm

20/02/1999, Quảng Trị

22/4/2013, chùa Tân Long, Quảng Trị

Tân Long, Hướng Hóa, Quảng Trị

 

8.

Nguyễn

Đạt

 

T. Nhuận Thành

10/8/1999,Quảng Trị

01/6/2014,Chùa Vĩnh Phước, Quảng Trị

Triệu Thuận, Triệu Phong, Quảng Trị

 

9.

Khương Ngọc

Đạt

Quảng Tiến

T. Niệm Thành

24/3/1995,Quảng Trị

20/4/2013, Chùa Mai Xá, Quảng Trị

Gio Mai, Gio Linh, Quảng Trị

 

10.

Bùi ĐỨc

Đĩnh

NhuẬn Sơn

T. TỊnh Mãn

12/12/1997, Đồng Nai

15/4/2009, chùa Tịnh Quang, Tp. Đà Nẵng

Bình An, Long Thành, Đồng Nai

 

11.

Trần Thanh

Định

Quảng Lực

T. Đồng Phương

16/9/1993,Quảng Trị

15/6/2013, Chùa Phật Sơn, Quảng Trị

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

 

12.

HỒ Công

Đông

Như Trí

T. PhưỚc HuỆ

10/8/1998, Quảng Trị

15/11/2011, chùa Trúc Kinh, Quảng Trị

TT. Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị

 

13.

LÊ VĂN

ĐỨC

NHƯ LỢI

T. ĐỘ LƯU

06/8/1999, Quảng Trị

15/03/2013, chùa Đại An, Quảng Trị

Triệu Đại, Triệu Phong, Quảng Trị

 

14.

tRẦN tHÀNH

đỨC

 

t. TỊNH ĐỨC

16/8/1988, Bình Định

17/11/2013, chùa Trang Sơn, Quảng Ngãi

F. Bùi Thị Xuân, Tp. Quy Nhơn, Bình Định

 

15.

TRẦN VĂN

ĐỨC

SƠN MẪN

T. HOÀI NIỆM

06/01/1996, Bình Định

19/6/2012,chùa Viên Giác, Bình Định

Ân Hữu, Hoài Ân, Bình Định

 

16.

nGUYỄN vĂN

dUY

 

t. tỊNH nGUYÊN

19/10/1993, Thanh Hóa

17/11/2013, chùa Trang Sơn, Quảng Ngãi

Eanam, Eahleo, Đăklăk

 

17.

Nguyễn Hữu

Hà

 

T. Đức Hải

02/10/1999,Quảng Trị

11/7/2011,Chùa Kỳ Viên, Đà Nẵng

Hải Tân, Hải Lăng, Quảng Trị

 

18.

Hoàng Đăng

Hải

Quảng Phước

T. Đồng Niệm

19/6/1995,Quảng Trị

08/02/2014, Chùa Linh Hải,Quảng Trị

Trung Hải, Gio Linh, Quảng Trị

 

19.

Trương Văn

Hậu

Nhuận Đức

T. Tâm Hậu

01/01/1998,Thừa Thiên -Huế

06/02/2013,Chùa Châu Lâm, Thừa Thiên -Huế

Nam Đà,Krông Nô,Đắk Nông

 

20.

Nguyễn Văn

Hậu

Nhuận Phúc

T. Tâm Đức

18/6/1997,Quảng Trị

17/7/2009,chùa Linh Quang, Bắc Ninh

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

 

21.

Nguyễn Văn

Hiếu

Nhuận Hạnh

T. Phước Đạo

26/10/1995,Quảng Trị

15/10/2010, Diên Phước, Quảng Trị

Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị

 

22.

NGUYỄN mINH

HIẾU

QUẢNG TÂM

T. ẤN TÔNG

07/10/1998, Thừa Thiên – Huế

15/7/2013, chùa Long An, Quảng Trị

Hương Phong, Hương Trà, Thừa Thiên – Huế

 

23.

Hoàng Văn

Hòa

Nhuận Hiền

T. Quán Niệm

28/5/1999, Quảng Trị

27/7/2008, Chùa Nam Định, Đà Nẵng

Hải Xuân, Hải Lăng, Quảng Trị

 

24.

Ngô Xuân

Hoàng

Quảng Lương

T. Tuệ Lương

13/4/2000,Quảng Trị

11/02/2012, Chùa Gio Linh, Quảng Trị

Gio Quang, Gio Linh, Quảng Trị

 

25.

Trương KhẮc

HỢp

Nguyên ĐỨc

T. Quang ĐỊnh

16/01/1998, Hà Tĩnh

19/9/2011, Chùa An Đôn, Quảng Trị

Hộ Độ, Lộc Hà, Hà Tĩnh

 

26.

Ngô Văn

Huy

QuẢng Hoàng

T. Tâm PhưỚc

21/10/1999, Quảng Trị

19/6/2012, Chùa An Đôn, Quảng Trị

Hải Tân, Hải Lăng, Quảng Trị

 

27.

TrẦn Lê Hùng

Huy

Nguyên Khánh

T. Ấn Chơn

03/01/1998, Quảng Trị

08/7/2013, chùa Long An, Quảng Trị

Phường 3, Tx. Quảng Trị, Quảng Trị

 

28.

NGUYỄN KHƯƠNG

HUY

NGUYÊN TÂM

T. THIỆN ĐỨC

27/7/1984, Quảng Nam

30/6/2011, chùa Linh Ứng, Spring Fienld MA. USA

chùa Linh Ứng, Spring Fienld MA. Hoa Kỳ

 

29.

NguyỄn Văn

HuyỀn

Trung ChuyỂn

T. HẠnh TuỆ

20/3/1998, Thừa Thiên-Huế

30/10/2010, Chùa Linh Sơn, Quảng Trị

Phú Dương, Phú Vang, Thừa Thiên-Huế

 

30.

NguyỄn Chí

Huynh

 

T. ĐỒng HưỚng

14/3/1987, Phú Khánh

10/11/2014, Chùa An Sơn, Lâm Đồng

Hòa Thịnh, Tây Hòa, Phú Yên

 

31.

Trần Thúc

Huỳnh

Như Thành

T. Đạo Minh

23/11/1999,Quảng Trị

10/7/2009, Chùa Trường Sanh, Quảng Trị

Hải Trường, Hải Lăng, Quảng Trị

 

32.

Hoàng Văn

Khang

Quảng Định

T. Tuệ Định

15/8/1999,Quảng Trị

15/7/2012, Chùa Linh Sơn, Quảng Trị

Gio Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

 

33.

Lê Minh

Khánh

Quảng An

T. Tâm Tuệ

12/12/1995,Quảng Trị

10/7/2008, Chùa An Đôn, Quảng Trị

Triệu Hòa, Triệu Phong, Quảng Trị

 

34.

Phan Thanh

Khiêm

Như Minh

T. Tuệ Mẫn

06/01/2000,Quảng Trị

06/01/2012, Chùa Diên Thọ, Quảng Trị

Hải An, Hải Lăng, Quảng Trị

 

35.

Nguyễn Văn

Khoa

Quảng Lộc

T. Tâm Định

22/02/1992,Thừa Thiên -Huế

12/02/2012, Chùa An Đôn, Quảng Trị

Lý Nam Đế, Tp. Huế, Thừa Thiên - Huế

 

36.

Trương

Khoa

Như Đăng

T. Thiện Đạt

17/10/1995,Quảng Trị

08/6/2009, Sắc Tứ Tịnh Quang, Quảng Trị

Tân Liên,Hướng Hóa,Quảng Trị

 

37.

NGUYỄN ĐĂNG

KHOA

NGUYÊN TẤN

T. THIỆN NGHIÊM

12/02/1989, Quảng Nam

10/5/2014, chùa Long An, Quảng Trị

Quảng Tân, Tuy Đức, Đăknông

 

38.

Lê Văn

La

QuẢng ThÁi

T. ThiỆn Thanh

17/12/1994, Thừa Thiên – Huế

15/8/2014, chùa Thiện Khánh, Thừa Thiên – Huế

Phú An, Phú Vang, Thừa Thiên – Huế

 

39.

NguyỄn ThẾ

Lãm

QuẢng Nghiêm

T. ThiỆn QuẢng

06/10/1995, Quảng Trị

15/10/2014, chùa Thiện Khánh, Thừa Thiên – Huế

Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị

 

40.

Nguyễn Thành

Lăn

Chánh Phước Hậu

T. Viên Thường

07/05/1986,Cần Thơ

08/10/2012, Bửu Sơn, Khánh Hòa

Thuận Hưng, Thốt Nốt, Cần Thơ

 

41.

Nguyễn Nhật

Linh

Quảng Nghiêm

T. Tuệ Nghiêm

12/10/1993,Quảng Bình

01/8/2012, Chùa Gio Linh, Quảng Trị

Đồng Phú, Đồng Hới, Quảng Bình

 

42.

NguyỄn Thành

Linh

Nguyên Ứng

T. ĐỨc Tâm

28/10/2000, Quảng Trị

10/9/2009, chùa Hà Quang, Quảng Trị

Triệu Hòa, Triệu Phong, Quảng Trị

 

43.

Phan Bá

Lộc

 

T. Nhuận Phát

03/10/1999,Quảng Trị

04/4/2014, Chùa Vĩnh Phước, Quảng Trị

Triệu Ái, Triệu Phong, Quảng Trị

 

44.

Nguyễn Ngọc

Long

Nhuận Trí

T. Tâm Châu

28/9/1999,Quảng Trị

14/6/2011,Chùa Diên Phước, Quảng Trị

Hải Xuân, Hải Lăng, Quảng Trị

 

45.

Mai Thanh

Long

Như Thanh

T. Thiện Quán

8/01/2000,Quảng Trị

19/6/2011, Sắc Tứ Tịnh Quang, Quảng Trị

Hải Ba, Hải Lăng, Quảng Trị

 

46.

Bùi Đức

Long

Nguyên Thiệu

T. Đức Long

13/8/2000, Hà Nam

01/7/2011, Chùa Thiền Tôn, ThừaThiên - Huế

Yên Bắc, Duy Tiên, Hà Nam

 

47.

Ngô Thanh

Long

QuẢng Hưng

T. NguyỆn Thành

10/12/1997, Thừa Thiên – Huế

14/4/2005, chùa Viên Quang, Thừa Thiên – Huế

Quảng Thành, Quảng Điền, Thừa Thiên – Huế

 

48.

Trần Vĩnh

Luân

Nhuận Lý

T. Tạng Lý

30/4/2000,Thừa Thiên -Huế

13/4/2012, Chùa Liên trì, Quảng Trị

Phú Hải, Phú Vang, Thừa Thiên - Huế

 

49.

NguyỄn Văn

LỰc

QuẢng ĐẠt

T. ThiỆn TrỪng

29/9/1972, Ninh Bình

16/9/2014, chùa Thiện Khánh, Thừa Thiên – Huế

Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình

 

50.

Nguyễn Quang

Mẫn

Đức Chương

T. Bảo Hội

20/01/2000,Khánh Hòa

21/4/2013,Chùa Linh Quang, Khánh Hòa

Vĩnh Phước,Nha Trang,Khánh Hòa

 

51.

Lê Nhật

Minh

Đức Châu

T. Bảo Toàn

16/6/2001,Khánh Hòa

21/4/2013, Chùa Linh Quang, Khánh Hòa

Thái Thông, Vĩnh Thái, Khánh Hòa

 

52.

NguyỄn Khánh

Minh

QuẢng NhẬt

T. Tâm An

12/4/1999, Quảng Trị

25/6/2012, Chùa An Đôn, Quảng Trị

Hải Tân, Hải Lăng, Quảng Trị

 

53.

Lê Thành

Nam

Đức Hỷ

T. Bảo Lâm

07/7/1998,Khánh Hòa

21/4/2013, Chùa Linh Quang, Khánh Hòa

Phước Long, Nha Trang,Khánh Hòa

 

54.

Đoàn Quang

Nhơn

QuẢng TỪ

T. ThiỆn HẢi

20/3/1998, Quảng Trị

14/5/2014, chùa Thiện Khánh, Thừa Thiên - Huế

Triệu thuận, Triệu Phong, Quảng Trị

 

55.

Lê Cảnh Bá

Phi

Như Đằng

T. Thiện Hóa

25/5/2000,Quảng Trị

14/5/2010, Sắc Tứ Tịnh Quang, Quảng Trị

Tân Lập, Hướng Hóa, Quảng Trị

 

56.

Ngô Thanh

Phong

Quảng Thanh

T. Tường Minh

07/02/1998,Quảng Trị

15/12/2013, Chùa Thiền Tôn, ThừaThiên - Huế

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

 

57.

NguyỄn Quang

Phúc

Nguyên ĐỨc

T. NhẬt MỸ

28/8/1986, Tp. Huế

12/01/2014, Chùa Cam Lộ, Quảng Trị

An Tây, Tp. Huế, Thừa Thiên-Huế

 

58.

Phan Văn

Phương

 

T. Đức Pháp

27/3/2000,Quảng Trị

30/5/2012,Chùa Kỳ Viên, Đà Nẵng

Hải An, Hải Lăng, Quảng Trị

 

59.

Huỳnh Văn

Quá

Đức Hoàng

T. Bảo Quốc

06/11/1995,Khánh Hòa

21/4/2013, Chùa Linh Quang, Khánh Hòa

Ninh Hòa, Khánh Hòa

 

60.

Phan

Quân

PhỔ HẢi

T. QuẢng HẢi

21/6/1994, Thừa Thiên – Huế

05/5/2009, chùa Diên Phước, Quảng Trị

Hương Phong, Hương Trà, Thừa Thiên – Huế

 

61.

Trần Nhân

Quý

 

T. Nhuận Phi

10/9/1999,Quảng Trị

02/5/2009,Chùa Vĩnh Phước, Quảng Trị

Gio Hòa, Gio Linh, Quảng Trị

 

62.

Lê Hữu

Quyết

Nhuận Tịnh

T. Tạng Tịnh

10/3/1997,Thừa Thiên -Huế

29/5/2012, Chùa Liên Trì, Quảng Trị

Hương phong, Hương Trà, Thừa Thiên - Huế

 

63.

Châu Văn

Rim

Nhuận Tuệ

T. Phước Trí

24/9/1997,Thừa Thiên -Huế

19/4/2012,Chùa Diên Phước, Quảng Trị

F. Xuân Phú, ThừaThiên - Huế

 

64.

Ngô Văn

Rôn

 

T. Đức Hỷ

02/6/2000,Quảng Trị

10/5/2013, Chùa Kỳ Viên, Đà Nẵng

Hải Tân, Hải Lăng, Quảng Trị

 

65.

Lê Thanh

Sang

NhuẬn Tâm

T. Tâm LỰc

30/9/2000,Quảng Trị

10/7/2010, chùa Linh Quang, Bắc Ninh

Triệu An, Triệu Phong, Quảng Trị

 

66.

Đỗ Nguyên

Sáng

Quảng Nguyên

T. Giới Nghiêm

11/8/1994,Hưng Yên

19/02/2014, Chùa Long Sơn, Thừa Thiên -Huế

Hồng Nam, Hưng Yên

 

67.

Đoàn Quang

Tam

QuẢng Thông

T. ThiỆn Tánh

25/12/1999, Quảng Trị

30/10/2013, chùa Thiện khánh, Thừa Thiên – Huế

Nhân Đạo, Đăkrlấp, Đắknông

 

68.

LẠi Duy

Tâm

QuẢng Như

T. NguyỆn GiáC

02/6/1978, Thừa Thiên – Huế

06/8/2010, chùa Viên Quang, Thừa Thiên – Huế

F. Kim Long, Tp. Huế, Thừa Thiên – Huế

 

69.

Nguyễn Văn Nhật

Tân

Như HưỚng

T. Thiện Hương

28/10/1999,Thừa Thiên -Huế

15/7/2014, Sắc Tứ Tịnh Quang, Quảng Trị

Thủy Dương, Hương Thủy, Thừa Thiên - Huế

 

70.

Đoàn Quang

Thành

 

T. Nhuận Công

12/10/2000,Quảng Trị

14/5/2014,Chùa Vĩnh Phước, Quảng Trị

Triệu Thuận, Triệu Phong, Quảng Trị

 

71.

ĐỖ SỸ

ThẤt

 

T. QuẢng TỪ

08/02/1993, Quảng Trị

19/6/2013, Chùa Hoa Sen,Tp. Hồ Chí Minh

Hướng Phùng, Hướng Hóa, Quảng Trị

 

72.

Trần Viết

Thế

Nhuận Pháp

T. Tạng Pháp

10/01/2002,Thừa Thiên -Huế

04/8/2013, Chùa Liên Trì, Quảng Trị

Hương Phong Hương Trà, Thừa Thiên - Huế

 

73.

NguyỄn Minh

Thi

Nguyên ĐẠo

T. ĐỨc ThiỆN

13/9/1997, Quảng Trị

19/5/2012, chùa Hà Quang, Quảng Trị

Triệu Hòa, Triệu Phong, Quảng Trị

 

74.

Lê Hồng

Thiên

Quảng Trung

T. Giới Thanh

12/4/1986,Quảng Ngãi

19/02/2014, Chùa Long Sơn, ThừaThiên -Huế

Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi

 

75.

NguyỄn văn

Thìn

Nguyên Hòa

T. Trung Định

01/02/2000, Quảng Trị

23/5/2011, chùa Kim Sơn, Quảng Trị

Cam An, Cam Lộ, Quảng Trị

 

76.

NguyỄn Văn

ThỦ

NhuẬn Trí

T. Tâm Quang

28/5/2000, Quảng Trị

07/5/2010, chùa Linh Quang, Bắc Ninh

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

 

77.

Nguyễn Văn

Thuận

Nhuận Hiếu

T. Tạng Hiếu

03/11/2000,Thừa Thiên -Huế

02/7/2011, Chùa Liên Trì, Quảng Trị

Hải Dương, Hương Trà, Thừa Thiên - Huế

 

78.

Nguyễn Văn

Tiến

Nguyên Tuệ

T. Hiếu Văn

29/5/1998,Thừa Thiên -Huế

19/6/2012,Chùa Từ Hiếu, Thừa Thiên -Huế

Lăng Cô, Phú Lộc, Thừa Thiên - Huế

 

79.

HỒ Văn

TiẾn

NhuẬn ĐẠo

T. ĐẠt HiẾu

17/9/1999, Thừa Thiên – Huế

29/4/2009, chùa Từ Vân, Thừa Thiên – Huế

Quảng Công, Quảng Điền, Thừa Thiên – Huế

 

80.

Phan Hữu

Tri

Nhuận Nghiêm

T. Tạng Nghiêm

16/02/1997,Thừa Thiên -Huế

17/01/2014, Chùa Liên Trì, Quảng Trị

Phú An, Phú Vang, Thừa Thiên - Huế

 

81.

LÊ MINH

TRÍ

QUANG TUỆ

T. NHUẬN TƯỜNG

21/2/2001, Quảng Trị

09/6/2011, chùa Từ Ân, Thừa Thiên – Huế

Hải Xuân, Hải Lăng, Quảng Trị

 

82.

Trần Văn

Trinh

Nguyên Hạnh

T. Hiếu Khương

08/01/1998,Thừa Thiên -Huế

01/6/2007,Chùa Từ Hiếu, Thừa Thiên -Huế

Lộc Thủy, Phú Lộc, Thừa Thiên - Huế

 

83.

Lê Viết

Trung

 

T. Nhuận Hiếu

28/9/1992,Quảng Trị

20/7/2013, Chùa Vĩnh Phước, Quảng Trị

Hải Xuân, Hải Lăng, Quảng Trị

 

84.

NguyỄn HỮu

TrưỜng

Nguyên ĐẠo

T. HẢi Đăng

07/11/1994, Quảng Trị

01/10/2012, chùa An Đôn, Quảng Trị

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

 

85.

Nguyễn Anh

Tuấn

 

T. Nhuận Yên

01/7/1999,Quảng Trị

20/10/ 2012, Vĩnh Phước, Quảng Trị

Triệu Thuận, Triệu Phong, Quảng Trị

 

86.

NguyỄn

Vương

Nguyên Minh

T. NhẬt Ý

19/6/2000, Quảng Trị

20/4/2010, Chùa Cam Lộ, Quảng Trị

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

 

Danh sách này gồm 86 vị.

DANH SÁCH GIỚI TỬ TỲ KHEO NI

Stt

Họ tên

Pháp danh

Pháp tự

Ngày & Nơi sinh

Ngày & Nơi xuất gia

Hộ khẩu

thường trú

Ghi Chú

1.

PhẠm NguyỄn Phương

Dung

Chúc Minh

TuỆ MẪn

21/6/1995, Quảng Nam

08/12/1998, Chùa Hương Sơn, Đà Nẵng

Duy Hải, Duy Xuyên, Quảng Nam

 

2.

Lê ThỊ TuyẾt

HỒng

Nhựt Vân

TN. Thông ĐỨc

18/10/1983, Khánh Hòa

01/9/2010, Chùa Linh Sơn, Khánh Hòa

Vĩnh Trường, Nha Trang, Khánh Hoà

 

3.

PhẠm ThỊ Xuân

Lai

Quảng Ý

TN. LỆ TẤn

04/4/1992, Quảng Nam

15/6/2010, Chùa Bảo Quang, Tp. Hồ Chí Minh

Tam Dân, Phú Ninh, Quảng Nam

 

4.

NguyỄn ThỊ Như

Lan

Như Ánh

Thanh TưỜng

28/3/1991, Quảng Trị

26/5/2010, Chùa Thiên Ân, Ninh Thuận

Phường 1, Đông Hà, Quảng Trị

 

5.

Lê ThỊ Bích

LiỄu

Nhuận Ngộ

TN. Thông Lãm

09/9/1996,Thừa Thiên -Huế

05/7/2009, Chùa Linh Sơn, Khánh Hòa

Lộc Thủy, Phú lộc, Thừa Thiên - Huế

 

6.

HỒ ThỊ

Mai

NhuẬn ThẮm

TN. Minh Nguyện

26/6/1991, Đăk Lăk

18/12/2008, Chùa Phổ Hiền,Tp. Đà Nẵng

HòaTiến,

Krôngpăk, Đắk Lăk

 

7.

Phùng ThỊ

Minh

 

TN. Chơn Huy

10/02/1992, Khánh Hòa

08/7/2009, Chùa Lộc Thọ, Khánh Hòa

Vạn Lương, Vạn Ninh, Khánh Hòa

 

8.

NguyỄn ThỊ Kim

MỪng

Quảng Giới

TN. Thông TỊnh

21/10/1995, Quảng Trị

08/7/2009, Chùa Pháp Hải, Khánh Hòa

Triệu Thuận, Triệu Phong, Quảng Trị

 

9.

Võ ThỊ Thu

Thanh

 

TN. Khánh TưỜng

28/8/1995, Quảng Trị

24/5/2009, Chùa Diên Bình, Quảng Trị

Hải Ba, Hải Lăng, Quảng Trị

 

10.

Hoàng ThỊ

Thanh

Nhuận Nhã

TN. Minh Giác

09/4/1993,Thừa Thiên -Huế

07/7/2008, Chùa Phổ Hiền, Tp. Đà Nẵng

Thủy Bằng, Hương Thủy, Thừa Thiên -Huế

 

11.

NguyỄn ThỊ

ThiỆn

Quảng Hạnh

TN. NhẬt HẰng

20/5/1991, Thừa Thiên - Huế

20/6/2008, Chùa Trường Sanh, Quảng Trị

Lộc Thủy, Phú Lộc,Thừa Thiên - Huế

 

12.

Trương ThỊ

Thuý

Nhuận Diệu

TN. Minh NgỘ

14/11/1987Thừa Thiên - Huế

08/9/2008, Chùa Phổ Hiền, Tp. Đà Nẵng

Phú Diên, Phú Vang, Thừa Thiên -Huế

 

13.

Ngô ThỊ

Tin

Đức Tín

TN. BẢo ĐỊnh

20/02/1994, Quảng Nam

27/6/2009, Chùa Phổ Hiền, Tp. Đà Nẵng

Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam

 

14.

PhẠm ThỊ Phương

Trâm

Quảng Anh

TN. Thông TiẾn

15/9/1980, Khánh Hòa

06/5/2010, Chùa Thạnh Đức, Khánh Hòa

Vạn Khánh, Vạn Ninh, Khánh Hoà

 

15.

NguyỄn Minh

TuyẾt

 

TN. An Châu

08/9/1988, Tiền Giang

17/5/2006, chùa Long An, Quảng Nam

Phước Bình, Tx. Phước Long, Bình Phước

 

16.

Lê ThỊ

Ty

Quảng Minh

TN. Thông Ánh

10/02/1997, Quảng Trị

05/7/2009, Chùa Linh Sơn, Khánh Hòa

Hải Tân, Hải Lăng, Quảng Trị

 

17.

Tôn NỮ ThỊ TưỜng

VY

Quảng Định

TN. Thông DiỆu

06/9/1994,Thừa Thiên -Huế

05/7/2009, Chùa Linh Sơn, Khánh Hòa

Đắk Hà, Đắk Hà, Kontum

 

18.

PHẠM THỊ HỒNG

PHÚC

 

TN. HẠNH CHIẾU

10/9/1993, Khánh Hòa

15/3/2007, chùa Phú Quang, Khánh Hòa

Ninh Ích, Ninh Hòa, Khánh Hòa

 

19.

hUỲNH THỊ NGỌC

THANH

 

TN. VIÊN DIỆP

07/7/1976, Hồ Chí Minh

16/5/2009, Ni viện Diệu Quang, Khánh Hòa

Thới Tam, Hóc Môn, Hồ Chí Minh

 

20.

NGUYỄN HỒ THƯƠNG

THƯƠNG

 

TN. VIÊN QUANG

10/3/1991, Đắklăc

18/9/2009, Ni viện Diệu Quang, Khánh Hòa

Krôngpăk,Đắklăc

 

Danh sách này gồm 20 vị. 

 

                                                                                                

DANH SÁCH GIỚI TỬ THỨC XOA MA NA

 

Stt

Họ tên

Pháp danh

Pháp tự

Ngày & Nơi sinh

Ngày & Nơi xuất gia

Hộ khẩu

thường trú

Ghi Chú

1.

Văn ThỊ NgỌc

Ánh

 

TN. HẠnh HiẾu

05/3/1995, Quảng Trị

01/7/2009, Chùa Vương Xá, Đà Lạt

Triệu Giang, Triệu Phong, Quảng Trị

 

2.

HỒ ThỊ HỒng

CẨm

Quảng Tú

TN. Thanh Bình

12/6/1984, Quảng Trị

19/9/2010, Chùa Nghĩa An, Quảng Trị

Đông Thanh, Đông Hà, Quảng Trị

 

3.

Hoàng ThỊ Anh

Đào

Như Diệu

TN. TuỆ Hoà

12/7/1998, Quảng Trị

02/02/2007, Chùa Liên Hoa, Quảng Trị

Tân Liên, Hướng Hóa, Quảng Trị

 

4.

Võ Thị HỒng

Đào

Nguyên Hồng

TN. TuỆ HỒng

07/12/1996, Quảng Trị

25/4/2010, Chùa Long Hưng, Quảng Trị

Hải Vĩnh, Hải Lăng, Quảng Trị

 

5.

TrẦn ThỊ NgỌc

DiỆu

NhẬt ThiỆn

TN. Thanh Trí

20/02/1994, Thừa Thiên-Huế

08/02/2011, Chùa Thiên Ân, Ninh Thuận

Trúc Lâm, Hương Long, Thừa Thiên-Huế

 

6.

NguyỄn ThỊ NgỌc

Dung

Quảng Hòa

TN. Liên HiỀn

24/7/1966, Thừa Thiên - Huế

08/12/2010, TT Kiều Đàm, Quảng Trị

Thủy Phương, Hương Thủy, Thừa Thiên- Huế

 

7.

HỒ ThỊ

DưỠng

BỔn PhưỚc

TN. Huệ Phước

24/11/1985,Thừa Thiên - Huế

08/4/2012, Chùa Bình Quang, Quảng Trị

Phong Hải, Phong Điền,Thừa Thiên -Huế

 

8.

TrẦn ThỊ MỸ

Duyên

Quảng Nhân

TN. Liên Thanh

21/01/1997, Quảng Trị

19/6/2008, TT Kiều Đàm, Quảng Trị

Phường 4, Đông Hà, Quảng Trị

 

9.

NguyỄn ThỊ

Như Hải

TN. TuỆ ĐỨc

04/8/1990, Quảng Trị

24/10/2012, Chùa Cổ Thành, Quảng Trị

Hải Lệ, TX Quảng Trị, Quảng Trị

 

10.

huỲnh thỊ mỸ

hẠnh

 

tn. tâm phúc

05/11/1995, Quảng Nam

08/02/2010, chùa Phú Thọ, Quảng Nam

Chùa Phú Thọ, Đại Lộc, Quảng Nam

 

11.

Võ ThỊ Thu

HiỀn

 

TN. QuẢng TuỆ

24/3/1991, Quảng Trị

02/10/2010, Chùa Duân Kinh, Quảng Trị

Tân Long, Hướng Hóa, Quảng Trị

 

12.

NguyỄn ThỊ

HiỀn

Nguyên Trí

TN. TuỆ Trí

22/4/1994, Quảng Trị

15/6/2010, Chùa Long Hưng, Quảng Trị

Hải Tân, Hải Lăng, Quảng Trị

 

13.

HUỲNH THỊ MỸ

HOA

 

TN. TÂM QUỲNH

10/6/1992, Quảng Nam

08/02/2010, chùa Phú Thọ, Quảng Nam

Chùa Phú Thọ, Đại Lộc, Quảng Nam

 

14.

NguyỄn ThỊ Thu

Hoài

Như Xuân

TN. TuỆ HỶ

30/6/1997, Quảng Trị

18/6/2009, Chùa Vân Tường, Quảng Trị

Triệu Hòa, Triệu Phong, Quảng Trị

 

15.

Phan ThỊ

HuẾ

Nhật Tuệ

TN. HiỀn An

26/8/1996, Quảng Trị

21/4/2008, Chùa Hồng Khê, Quảng Trị

Hải An, Hải Lăng, Quảng Trị

 

16.

HỒ ThỊ Thu

Hương

Đức Tấn

TN. BẢo TuỆ

07/3/1997,Thừa Thiên - Huế

29/6/2009, Chùa Phổ Hiền, Tp. Đà Nẵng

Phú Diên, Phú Vang, Thừa Thiên -Huế

 

17.

Ngô ThỊ Minh

Hương

Quảng Tâm

TN. Như TỊnh

12/01/1978,Tp. Đà Nẵng

25/4/2011, Chùa Hòa Tiên, Đà Nẵng

Hòa Khê, Thanh Khê,Tp. Đà Nẵng

 

18.

Mai ThỊ

Kiên

Quảng Hiếu

TN. NhẬt ThuẬn

24/4/1998, Quảng Trị

08/12/2010, Chùa Tây Quang, Quảng Trị

Triệu An, Triệu Phong, Quảng Trị

 

19.

NguyỄn ThỊ Thanh

LỘc

 

TN. ThỌ Như

01/6/1994, Quảng Trị

20/8/2008, TT Viên Quang, Quảng Trị

Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị

 

20.

NguyỄn ThỊ Trúc

Ly

QuẢng Lưu

TN. HẠnh LưỢng

30/6/1991, Đắklăk

06/12/2009, Chùa Vương Xá, Đà Lạt

Đông Lương, Đông Hà, Quảng Trị

 

21.

Trương ThỊ Ái

Ly

Nguyên Lộc

TN. Khánh Nhã

08/6/1988, Quảng Trị

19/6/2010, Chùa Bửu Liên, Lâm Đồng

Hải Dương, hải Lăng, Quảng Trị

 

22.

Ngô ThỊ Thu

MỘng

Quảng Duyên

TN. Liên Chơn

17/8/1985, Tiền Giang

19/11/2011, TT Kiều Đàm, Quảng Trị

Dưỡng Điểm,Châu Thành, Tiền Giang

 

23.

Nông Ái

NgỌc

 

TN. HẠnh NhẪn

26/9/1984, Đồng Nai

10/02/2010, Chùa Vương Xá, Đà Lạt

Lộc An, Bảo Lâm, Lâm Đồng

 

24.

NguyỄn ThỊ

PhưỢng

Quảng Ngọc

TN. HiỀn TỊnh

18/9/1995, Quảng Trị

19/6/2011, Chùa Hồng Khê, Quảng Trị

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

25.

Võ ThỊ Thùy

Sương

Nguyên Châu

TN. TuỆ Châu

28/10/1996, Quảng Trị

25/4/2010, Chùa Long Hưng, Quảng Trị

Hải Vĩnh, Hải Lăng, Quảng Trị

 

26.

NguyỄn ThỊ Ri

Ta

 

TN. HẠnh TưỜng

26/6/1989, Lâm Đồng

13/10/2010, Chùa Vương Xá, Đà Lạt

Lộc An, Bảo Lâm, Lâm Đồng

 

27.

Võ ThỊ

Thương

Như Ái

TN. HiỀn Kính

24/4/1994, Quảng Trị

15/6/2007, Chùa Hồng Khê, Quảng Trị

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

 

28.

HỒ Như

ThỦy

Nguyên Thâm

TN. Khánh Ngân

19/7/1991, Quảng Trị

19/6/2010, Chùa Bửu Liên, Lâm Đồng

Hải Dương, Hải Lăng, Quảng Trị

 

29.

NguyỄn ThỊ QuỲnh

Trang

Quảng Phước

TN. Liên Châu

24/5/1999, Quảng Trị

19/6/2007, TT Kiều Đàm, Quảng Trị

Cam Hiếu, Cam Lộ, Quảng Trị

 

30.

NguyỄn ThỊ Thanh

TuyẾn

Đức Tánh

TN. DiỆu HẠnh

01/02/1991, Gia Lai

08/12/2007, Chùa Thường Quang, Bình Định

H Bông, Chư Sê, Gia Lai

 

31.

Hoàng NgỌc

TuyẾt

Quảng Hiếu

TN. TuỆ HẠnh

15/5/1998, Quảng Trị

16/4/2010, Chùa Vân Tường, Quảng Trị

Hải Quế, Hải Lăng, Quảng Trị

 

32.

NguyỄn ThỊ Thuý

Vân

 

TN. HẠnh ThẢo

18/6/1994, Quảng Trị

12/6/2009, Chùa Vương Xá, Đà Lạt

Phường 1, Đông Hà, Quảng Trị

 

33.

HỒ ThỊ

Vân

 

TN. Nguyên TưỜng

14/7/1990, Quảng Trị

01/8/2010, Chùa Nại Cửu, Quảng Trị

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

 

34.

PhẠm ThỊ TưỜng

Vi

Nguyên Kiên

TN. TuỆ Kiên

11/9/1995, Quảng Trị

19/02/2012, Chùa Long Hưng, Quảng Trị

Phường 3, TX Quảng Trị, Quảng Trị

 

35.

ĐoẠn ThỊ

YẾn

 

TN. HẠNH TỪ

20/10/1991, Quảng Trị

16/7/2009, Chùa Vương Xá, Đà Lạt

Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị

 

 

Danh sách này gồm 35 vị.

 

DANH SÁCH GIỚI TỬ SA DI NI

 

 

 

Stt

Họ tên

Pháp danh

Pháp tự

Ngày & Nơi sinh

Ngày & Nơi xuất gia

Hộ khẩu

thường trú

Ghi Chú

1.

Võ ThỊ LỆ

Chi

Quảng Thanh

TN. DiỆu ThuẦn

01/10/2000, Quảng Trị

10/5/2013, Chùa Linh Quang, Quảng Trị

Hải Thái, Gio Linh, Quảng Trị

 

2.

NguyỄn ThỊ MỸ

DiỆu

Như Hương

TN. HiỀn VỊ

01/7/1999, Quảng Trị

01/11/2012, Chùa Hồng Khê, Quảng Trị

Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị

 

3.

HUỲNH THỊ LỆ

DUNG

QUẢNG THÁI

tN TUỆ GIỚI

10/11/1970, TT-Huế

15/1/2014, chùa Vân Tường, Quảng Trị

P.5, An Cựu, TT. Huế

 

4.

NguyỄn ThỊ Nhân

Duyên

Quảng Tuệ

TN. Thanh Nhã

17/8/1990, Quảng Trị

19/8/2014, Chùa Nghĩa An, Quảng Trị

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

5.

NguyỄn ThỊ

Duyên

Quảng Tâm

TN. Thanh Nguyên

20/5/1991, Quảng Trị

01/7/2014 Chùa Nghĩa An, Quảng Trị

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

6.

Lê Vũ HỒng

Giang

 

TN. ThỌ Nhiên

01/8/1998, Quảng Trị

19/9/2012, Chùa Viên Quang, Quảng Trị

Phường 5, Đông Hà, Quảng Trị

 

7.

Lê ThỊ Thanh

Nguyên Giang

TN. Chúc ThẢo

20/10/1985, Tp. Đà Nẵng

08/5/2013, Chùa Câu Nhi, Quảng Trị

Hòa Khánh, Liên Chiểu, Đà Nẵng

 

8.

Đoàn Thị Thu

Hiền

Quảng Thoại

TN. Khánh Thoại

20/8/1994, Quảng Trị

10/7/2013, Chùa Tân Mỹ, Quảng Ngãi

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

 

9.

NguyỄn Thanh

Hoa

 

TN. ThỌ Thanh

29/02/2000, Quảng Trị

15/6/ 2013, Chùa Viên Quang, Quảng Trị

Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị

 

10.

Võ ThỊ ThiỆn

Hoà

Nhật Quyên

TN. Như NgỘ

12/12/1992, Quảng Trị

24/6/2014, Chùa Hồng Khê, Quảng Trị

Hải Trường, Hải Lăng, Quảng Trị

 

11.

Võ ThỊ

Lan

Nhuận Đức

TN. Thông Tâm

27/03/1998,

16/5/2008, Chùa Trí Quang, Đắk Lăk

Krong Pawk, Đắk Lăk

 

12.

TrẦn ThỊ

Lành

 

TN. TriỀu Đăng

08/4/2000, Quảng Trị

19/02/2013, TT Triều Âm, Đà Lạt

Phường 10, Đà Lạt, Lâm Đồng

 

13.

TRẦN THỊ BÍCH

LIÊN

THÁNH CHÂU

TN. TÂM NGỌC

20/3/1993,Quảng Trị

20/3/2013, chùa Lộc Quang, Tp. Đà Nẵng

Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị

 

14.

Hoàng ThỊ MỸ

Linh

 

TN. Khánh TuỆ

24/01/2000, Quảng Trị

20/10/2010, Chùa Diên Bình, Quảng Trị

Hải Lăng, Quảng Trị

 

15.

NguyỄn ThỊ Thùy

Linh

QuẢng Hóa

TN. Nhật Thiện

27/4/1998, Quảng Trị

15/4/2011, Chùa Tây Quang, Quảng Trị

Triệu An, Triệu, Phong, Quảng Trị

 

16.

TrẦn ThỊ Thùy

Linh

TuỆ Nhi

TN. Thanh HẢO

15/12/1995, Quảng Trị

19/6/2013, Chùa Hà Lợi Tây, Quảng Trị

Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị

 

17.

NguyỄn ThỊ NgỌc

Linh

 

tn. ThỌ TưỜng

20/12/1996, Quảng Trị

08/01/2014, Chùa Viên Quang, Quảng Trị

Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị

 

18.

Lê ThỊ

Lung

Quảng Hoài

TN. NhẬt Minh

15/02/1992, Quảng Trị

15/4/2014, Chùa Tây Quang, Quảng Trị

Triệu An, Triệu Phong, Quảng Trị

 

19.

NguyỄn ThỊ KiỀu

My

QuẢng DiỆu

TN. DiỆu An

28/8/1999, Quảng Trị

19/6/2013, Chùa Linh Quang, Quảng Trị

Triệu Sơn, Triệu Phong, Quảng Trị

 

20.

PhẠm ThỊ Như

NgỌc

ĐỒng Châu

TN. TuỆ ĐỨc

04/11/1991, Gia Lai

19/02/2012, Tịnh thất Phổ Hiền, Bình Định

Diên Hồng, Pleiku, GiaLai

 

21.

Nguyễn Thị Yến

Ngọc

Quảng Như Châu

TN. Khánh Tâm

26/11/1965, TP. Hồ Chí Minh

02/12/2011, Chùa Thyền Tôn, Canada

GB 967009, Canada

 

22.

Võ ThỊ

Nhi

Đức Bảo

TN. Chúc Hòa

20/12/1992, Quảng Ngãi

08/5/2013, Chùa Câu Nhi, Quảng Trị

Nghĩa Kỳ, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

 

23.

NguyỄn ThỊ TuyẾt

Nhi

Quảng Nguyên

TN. Liên NhẬt

16/01/1999, Bình Thuận

03/5/2012, TT Kiều Đàm, Quảng Trị

Cam Hiếu, Cam Lộ, Quảng Trị

 

24.

Lê Dương ThẢo

Nhi

Như Tố

TN. DiỆu Như

15/02/2000, Quảng Trị

15/4/2014, Chùa Bửu Sơn, Quảng Trị

Phường 1, Đông Hà, Quảng Trị

 

25.

NguyỄn ThỊ QuỲnh

Như

Như Thảo

TN. Tuệ Hỷ

12/6/1999, Quảng Trị

27/9/2009, Chùa Liên Hoa, Quảng Trị

Tân Liên, Hướng Hóa, Quảng Trị

 

26.

Võ ThỊ

Phương

ĐỒng ThẢo

TN. TuỆ Trang

31/01/2000, Quảng Trị

19/6/2010, Tịnh thất Phổ Hiền, Bình Định

Nhơn Thành, An Nhơn, Bình Định

 

27.

PhẠm ThỊ

Quyên

 

TN. DiỆu Quyên

18/3/1994, Ninh Bình

02/8/2013, Chùa Lai Thành, Ninh Bình

Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình

 

28.

NguyỄn ThỊ Thu

QuỲnh

 

TN. QuẢng TuỆ

20/8/1997, Quảng Trị

01/6/2008, Chùa Thanh Trì, Đồng Nai

Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị

 

29.

NguyỄn ThỊ

ThẢo

Quảng Tín

TN. Liên Nghiêm

15/10/2000, Quảng Trị

10/01/2008, TT Kiều Đàm, Quảng Trị

Phường 4, Đông Hà, Quảng Trị

 

30.

ĐỖ Phương

ThẢo

Như Dược

TN. HiỀn Hoà

04/10/1991, Quảng Trị

01/11/2012, Chùa Hồng Khê, Quảng Trị

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

 

31.

CAO PHƯƠNG

THẢO

 

TN. MINH NHẬT

27/4/2000, Khánh Hòa

14/8/2010, chùa Long Hưng, Quảng Trị

Diên An, Diên Khánh, Khánh Hòa

 

32.

Lê ThỊ

Thu

Như Ý

TN. TuỆ HẠnh

07/4/1993, Quảng Trị

17/7/2011, Chùa Liên Hoa, Quảng Trị

Hải An, Hải Lăng, Quảng Trị

 

33.

Tôn NỮ DiỆu

Thu

Nguyên Phương

TN. TuỆ Phương

06/9/1987, ĐắkLăk

04/01/2014, Chùa Long Hưng, Quảng Trị

F. Thuận Hòa, Tp. Huế, Thừa Thiên – Huế

 

34.

NguyỄn ThỊ

Thương

Quảng Nhẫn

TN. Liên Như

01/01/1997, Quảng Trị

10/01/2008, TT Kiều Đàm, Quảng Trị

Hải Lệ, TX Quảng Trị, Quảng Trị

 

35.

Mai ThỊ

Thúy

Như TỊnh

TN. Tuệ Hiền

17/7/1999, Quảng Trị

14/5/2009, Chùa Liên Hoa, Quảng Trị

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

 

36.

Lê ThỊ

Thúy

NhuẬn Thành

TN. Nhật Thành

28/02/2000, ĐăkLăk

02/6/2009, Chùa Thanh Trì, Đồng Nai

Thôn 2, Tt. Eapốc, Cưmgar, Đắklăk

 

37.

Đoàn ThỊ NgỌc

Trâm

Quảng Anh

TN. DiỆu Bình

28/02/1997, Quảng Trị

27/4/2013, Chùa Linh Quang, Quảng Trị

Hải Quy, Hải Lăng, Quảng Trị

 

38.

TrẦn ThỊ HỮu

Trâm

 

TN. TriỀu Phương

02/9/2000, Quảng Trị

19/02/2013, TT Triều Âm, Đà Lạt

F.10, Đà Lạt, Lâm Đồng

 

39.

NguyỄn ThỊ

Ty

Nguyên Phước

TN. Chúc Trang

01/01/1991, Quảng Trị

15/7/2011, Chùa Câu Nhi, Quảng Trị

Hải Hòa, Hải Lăng, Quảng Trị

 

40.

NguyỄn TrẦn Thúy

Viên

Nguyên Dung

TN. TuỆ Dung

18/3/2000,

Khánh Hòa

14/5/2013, Chùa Long Hưng, Quảng Trị

Vĩnh Hiệp, Nha Trang, Khánh Hoà

 

Danh sách này gồm 38 vị.

                                                                                                    Quảng Trị, ngày 20 tháng 7 năm 2015

                                                                                                                                                                                                                                                                  TM, Ban Trị Sự. Ban Kiến Đàn                                                                        Trưởng Ban kiêm Chánh Chủ Đàn

                                                                                                                       
Hòa Thượng Thích Thiện Tấn

Tác giả bài viết: Ban truyền thông

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://phatgiaoquangtri.com là vi phạm bản quyền.
 Từ khóa: giới đàn, danh sách

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

LƯỢT TRUY CẬP
  • Đang truy cập65
  • Máy chủ tìm kiếm5
  • Khách viếng thăm60
  • Hôm nay13,594
  • Tháng hiện tại379,672
  • Tổng lượt truy cập12,693,819
ĐĂNG KÝ / ĐĂNG NHẬP
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site

Chúng tôi trên mạng xã hội

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây